па́водок
giống đựcbất động vật
pávodok[ˈpavədək]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên па́водок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́водок nghĩa là nước lũ, con nước.
Nghĩa của па́водок
Danh từ
- Nước lũ, con nước, nước lớn, lũ.
Biến cách của па́водок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́водок | па́водки |
| Sinh cách кого? чего? | па́водка | па́водков |
| Tặng cách кому? чему? | па́водку | па́водкам |
| Đối cách кого? что? | па́водок | па́водки |
| Công cụ cách кем? чем? | па́водком | па́водками |
| Giới cách о ком? о чём? | па́водке | па́водках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với па́водок
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
паводок nghĩa là gì?
паводок (danh từ) nghĩa là nước lũ, con nước.
паводок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́водок (phiên âm Latinh pávodok, IPA [ˈpavədək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.