па́харь
Dấu sắc trên па́харь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́харь nghĩa là người cày ruộng, thợ cày.
Nghĩa của па́харь
Danh từ
- Người cày ruộng, thợ cày, dân cày.
Biến cách của па́харь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́харь | па́хари |
| Sinh cách кого? чего? | па́харя | па́харей |
| Tặng cách кому? чему? | па́харю | па́харям |
| Đối cách кого? что? | па́харя | па́харей |
| Công cụ cách кем? чем? | па́харем | па́харями |
| Giới cách о ком? о чём? | па́харе | па́харях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của па́харь
Câu hỏi thường gặp
пахарь nghĩa là gì?
пахарь (danh từ) nghĩa là người cày ruộng, thợ cày.
пахарь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́харь (phiên âm Latinh páxarʹ, IPA [ˈpaxərʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.