TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перебира́ть

thể chưa hoàn thành
perebirátʹ[pʲɪrʲɪbʲɪˈratʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перебира́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перебира́ть nghĩa là phân loại, xếp loại, lục xem từng cái.

Nghĩa của перебира́ть

Động từ

  1. сортировать Phân loại, xếp loại, chọn ra từng loại. + đối cách
    • перебира́ть карто́фельphân loại khoai tây
  2. пересмотривать Lục xem từng cái, xem đi xem lại.
    • перебира́ть пи́сьмаxem đi xem lại những bức thư, lục xem thư từ
    • перен.hồi tưởng lại, nhớ lại
    • перебира́ть что-л. в па́мятиnhớ lại cái gì, hồi tưởng lại cái gì trong kí ức
  3. касаться пальцами Gảy, mó máy, nghí ngoáy.
    • перебира́тьстру́ны гита́рыgảy (bấm) đàn ghi-ta
    • полигр.sắp chữ lại

Cặp thể của перебира́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ перебира́ть

NgôiHiện tại
яперебира́ю
тыперебира́ешь
он / она́ / оно́перебира́ет
мыперебира́ем
выперебира́ете
они́перебира́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + перебирать.

Quá khứ

Giống đực (он)перебира́л
Giống cái (она́)перебира́ла
Giống trung (оно́)перебира́ло
Số nhiều (они́)перебира́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)перебира́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)перебира́йте

Họ từ của перебира́ть

Câu hỏi thường gặp

перебирать nghĩa là gì?

перебирать (động từ) nghĩa là phân loại, xếp loại, lục xem từng cái.

перебирать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перебира́ть (phiên âm Latinh perebirátʹ, IPA [pʲɪrʲɪbʲɪˈratʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.