переводи́ть
Dấu sắc trên переводи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переводи́ть nghĩa là dịch, phiên dịch.
Nghĩa của переводи́ть
Động từ
- Dịch, phiên dịch.
Cặp thể của переводи́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ переводи́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | перевожу́ |
| ты | перево́дишь |
| он / она́ / оно́ | перево́дит |
| мы | перево́дим |
| вы | перево́дите |
| они́ | перево́дят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + переводить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | переводи́л |
| Giống cái (она́) | переводи́ла |
| Giống trung (оно́) | переводи́ло |
| Số nhiều (они́) | переводи́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | переводи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | переводи́те |
Họ từ của переводи́ть
Câu ví dụ với переводи́ть
- Короткие предложения легче переводить, чем длинные. Câu ngắn dễ dịch hơn câu dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13807696
- Переводить очень утомительно. Dịch thuật rất mệt mỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7808520
- Это не легко, переводить все твои комментарии на литературный немецкий язык. Không dễ dàng dàng để dịch tất cả các bình luận của bạn sang tiếng Đức chuẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3602763
- Он переводил с французского на японский. anh ấy dịch từ tiếng Pháp sang tiếng nhật (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7999425
- Она переводила с французского на японский. Cô ấy đã dịch từ tiếng Pháp sang tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919128
- DeepL также переводит текст, написанный на латыни, на турецкий! DeepL cũng dịch được văn bản tiếng Latin sang tiếng Thổ Nhĩ Kì! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909842
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
переводить nghĩa là gì?
переводить (động từ) nghĩa là dịch, phiên dịch.
переводить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переводи́ть (phiên âm Latinh perevodítʹ, IPA [pʲɪrʲɪvɐˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.