TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переги́б

giống đựcbất động vật
peregíb[pʲɪrʲɪˈɡʲip] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переги́б chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переги́б nghĩa là gập lại, gấp lại.

Nghĩa của переги́б

Danh từ

  1. [Chỗ, đoạn] gập lại, gấp lại, uốn cong, xếp gập, xếp gấp; (складка) nếp gập, nếp gấp, nếp xếp.
    • перен.(крайность) [sự] quá trớn, quá đáng, thái quá
    • не допуска́ть переги́бов в чём-л.đừng để xảy ra những điều quá đáng (quá trớn) trong việc gì
    • э́то уже́ переги́бcái đó thì quá đáng, đó là một điều quá trớn

Biến cách của переги́б (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?переги́бпереги́бы
Sinh cách кого? чего?переги́бапереги́бов
Tặng cách кому? чему?переги́бупереги́бам
Đối cách кого? что?переги́бпереги́бы
Công cụ cách кем? чем?переги́бомпереги́бами
Giới cách о ком? о чём?переги́бепереги́бах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của переги́б

Câu hỏi thường gặp

перегиб nghĩa là gì?

перегиб (danh từ) nghĩa là gập lại, gấp lại.

перегиб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переги́б (phiên âm Latinh peregíb, IPA [pʲɪrʲɪˈɡʲip]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.