TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перегружа́ть

thể chưa hoàn thành
peregružátʹ[pʲɪrʲɪɡrʊˈʐatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перегружа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перегружа́ть nghĩa là chở quá tải, chở quá nặng, chuyển.

Nghĩa của перегружа́ть

Động từ

  1. чрезмерно Chở quá tải, chở quá nặng, chất quá nhiều.
    • перен.đưa ra quá nhiều; (работой) giao quá nhiều việc
    • кни́га перегру́жена цита́тамиquyển sách có quá nhiều đoạn trích dẫn
  2. в дркгое место Chuyển [hàng], chuyển [tải].
    • перегружа́ть я́щики с бе́рега на паро́мchuyển các thùng từ bờ lên phà

Cặp thể của перегружа́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ перегружа́ть

NgôiHiện tại
яперегружа́ю
тыперегружа́ешь
он / она́ / оно́перегружа́ет
мыперегружа́ем
выперегружа́ете
они́перегружа́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + перегружать.

Quá khứ

Giống đực (он)перегружа́л
Giống cái (она́)перегружа́ла
Giống trung (оно́)перегружа́ло
Số nhiều (они́)перегружа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)перегружа́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)перегружа́йте

Họ từ của перегружа́ть

Câu hỏi thường gặp

перегружать nghĩa là gì?

перегружать (động từ) nghĩa là chở quá tải, chở quá nặng, chuyển.

перегружать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перегружа́ть (phiên âm Latinh peregružátʹ, IPA [pʲɪrʲɪɡrʊˈʐatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.