перекла́дывать
Dấu sắc trên перекла́дывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перекла́дывать nghĩa là đặt sang, để sang, trút cho, đổ cho.
Nghĩa của перекла́дывать
Động từ
- перемещать Đặt... sang, để... sang. + đối cách
- перекла́дывать что́-л. с ме́ста на ме́стоđể cái gì từ chỗ này sang chỗ khác
- В на В; работу, вину и т. п. Trút... cho, đổ... cho, gán... cho.
- В Т; прокладкой Lót, chèn, chêm.
- перекла́дывать я́блоки стру́жкойlấy phoi bào lót cho những quả tái, lót phoi bào cho táo
- переделывать Xây lại, làm lại. + đối cách
- перекла́дывать печьxây lại lò
- укладывать заново Xếp lại, đặt lại, xếp đặt lại, thu xếp lại. + đối cách
- излагать в иной форме Chuyển biên, chuyển sang, cải biên. + đối cách
- переложи́ть что́-л. на му́зыкуphổ nhạc cái gì, chuyển biên cái gì thành nhạc
- khẩu ngữ класть слишком много Bỏ... quá nhiều. + đối cách / sinh cách
- переложи́ть са́харуbỏ quá nhiều đường, cho đường quá nhiều
Cặp thể của перекла́дывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ перекла́дывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | перекла́дываю |
| ты | перекла́дываешь |
| он / она́ / оно́ | перекла́дывает |
| мы | перекла́дываем |
| вы | перекла́дываете |
| они́ | перекла́дывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + перекладывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перекла́дывал |
| Giống cái (она́) | перекла́дывала |
| Giống trung (оно́) | перекла́дывало |
| Số nhiều (они́) | перекла́дывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перекла́дывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перекла́дывайте |
Họ từ của перекла́дывать
Câu hỏi thường gặp
перекладывать nghĩa là gì?
перекладывать (động từ) nghĩa là đặt sang, để sang, trút cho, đổ cho.
перекладывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перекла́дывать (phiên âm Latinh perekládyvatʹ, IPA [pʲɪrʲɪˈkɫadɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.