TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перекла́дывать

thể chưa hoàn thành
perekládyvatʹ[pʲɪrʲɪˈkɫadɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перекла́дывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перекла́дывать nghĩa là đặt sang, để sang, trút cho, đổ cho.

Nghĩa của перекла́дывать

Động từ

  1. перемещать Đặt... sang, để... sang. + đối cách
    • перекла́дывать что́-л. с ме́ста на ме́стоđể cái gì từ chỗ này sang chỗ khác
  2. В на В; работу, вину и т. п. Trút... cho, đổ... cho, gán... cho.
  3. В Т; прокладкой Lót, chèn, chêm.
    • перекла́дывать я́блоки стру́жкойlấy phoi bào lót cho những quả tái, lót phoi bào cho táo
  4. переделывать Xây lại, làm lại. + đối cách
    • перекла́дывать печьxây lại lò
  5. укладывать заново Xếp lại, đặt lại, xếp đặt lại, thu xếp lại. + đối cách
  6. излагать в иной форме Chuyển biên, chuyển sang, cải biên. + đối cách
    • переложи́ть что́-л. на му́зыкуphổ nhạc cái gì, chuyển biên cái gì thành nhạc
  7. khẩu ngữ класть слишком много Bỏ... quá nhiều. + đối cách / sinh cách
    • переложи́ть са́харуbỏ quá nhiều đường, cho đường quá nhiều

Cặp thể của перекла́дывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ перекла́дывать

NgôiHiện tại
яперекла́дываю
тыперекла́дываешь
он / она́ / оно́перекла́дывает
мыперекла́дываем
выперекла́дываете
они́перекла́дывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + перекладывать.

Quá khứ

Giống đực (он)перекла́дывал
Giống cái (она́)перекла́дывала
Giống trung (оно́)перекла́дывало
Số nhiều (они́)перекла́дывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)перекла́дывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)перекла́дывайте

Họ từ của перекла́дывать

Câu hỏi thường gặp

перекладывать nghĩa là gì?

перекладывать (động từ) nghĩa là đặt sang, để sang, trút cho, đổ cho.

перекладывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перекла́дывать (phiên âm Latinh perekládyvatʹ, IPA [pʲɪrʲɪˈkɫadɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.