перечёркивать
перечёркивать nghĩa là gạch bỏ, xóa bỏ.
Nghĩa của перечёркивать
Động từ
- Gạch bỏ, xóa bỏ, gạch... đi, xóa... đi, gạch xóa.
Cặp thể của перечёркивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ перечёркивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | перечёркиваю |
| ты | перечёркиваешь |
| он / она́ / оно́ | перечёркивает |
| мы | перечёркиваем |
| вы | перечёркиваете |
| они́ | перечёркивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + перечёркивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перечёркивал |
| Giống cái (она́) | перечёркивала |
| Giống trung (оно́) | перечёркивало |
| Số nhiều (они́) | перечёркивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перечёркивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перечёркивайте |
Họ từ của перечёркивать
Câu hỏi thường gặp
перечёркивать nghĩa là gì?
перечёркивать (động từ) nghĩa là gạch bỏ, xóa bỏ.
перечёркивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перечёркивать (phiên âm Latinh perečórkivatʹ, IPA [pʲɪrʲɪˈt͡ɕɵrkʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.