перл
giống đựcbất động vật
perl[pʲerɫ]
giọng máy của trình duyệt
перл nghĩa là ngọc trai, trân châu.
Nghĩa của перл
Danh từ
- Ngọc trai, trân châu.
Biến cách của перл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пе́рл | пе́рлы |
| Sinh cách кого? чего? | пе́рла | пе́рлов |
| Tặng cách кому? чему? | пе́рлу | пе́рлам |
| Đối cách кого? что? | пе́рл | пе́рлы |
| Công cụ cách кем? чем? | пе́рлом | пе́рлами |
| Giới cách о ком? о чём? | пе́рле | пе́рлах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của перл
Câu hỏi thường gặp
перл nghĩa là gì?
перл (danh từ) nghĩa là ngọc trai, trân châu.
перл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перл (phiên âm Latinh perl, IPA [pʲerɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.