перламу́тровый
Dấu sắc trên перламу́тровый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перламу́тровый nghĩa là Thuộc về xà cừ; (из перламутра) [bằng] xà cừ; (nghĩa bóng) óng ánh [như xà cừ].
Nghĩa của перламу́тровый
Tính từ
- Thuộc về xà cừ; (из перламутра) [bằng] xà cừ; (nghĩa bóng) óng ánh [như xà cừ].
Biến cách của перламу́тровый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | перламу́тровый | перламу́тровое | перламу́тровая | перламу́тровые |
| Sinh cách | перламу́трового | перламу́трового | перламу́тровой | перламу́тровых |
| Tặng cách | перламу́тровому | перламу́тровому | перламу́тровой | перламу́тровым |
| Đối cách | перламу́тровый / перламу́трового | перламу́тровое | перламу́тровую | перламу́тровые / перламу́тровых |
| Công cụ cách | перламу́тровым | перламу́тровым | перламу́тровой | перламу́тровыми |
| Giới cách | перламу́тровом | перламу́тровом | перламу́тровой | перламу́тровых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của перламу́тровый
Câu hỏi thường gặp
перламутровый nghĩa là gì?
перламутровый (tính từ) nghĩa là Thuộc về xà cừ; (из перламутра) [bằng] xà cừ; (nghĩa bóng) óng ánh [như xà cừ].
перламутровый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перламу́тровый (phiên âm Latinh perlamútrovyj, IPA [pʲɪrɫɐˈmutrəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.