TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перламу́тровый

perlamútrovyj[pʲɪrɫɐˈmutrəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перламу́тровый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перламу́тровый nghĩa là Thuộc về xà cừ; (из перламутра) [bằng] xà cừ; (nghĩa bóng) óng ánh [như xà cừ].

Nghĩa của перламу́тровый

Tính từ

  1. Thuộc về xà cừ; (из перламутра) [bằng] xà cừ; (nghĩa bóng) óng ánh [như xà cừ].

Biến cách của перламу́тровый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchперламу́тровыйперламу́тровоеперламу́троваяперламу́тровые
Sinh cáchперламу́тровогоперламу́тровогоперламу́тровойперламу́тровых
Tặng cáchперламу́тровомуперламу́тровомуперламу́тровойперламу́тровым
Đối cáchперламу́тровый / перламу́тровогоперламу́тровоеперламу́тровуюперламу́тровые / перламу́тровых
Công cụ cáchперламу́тровымперламу́тровымперламу́тровойперламу́тровыми
Giới cáchперламу́тровомперламу́тровомперламу́тровойперламу́тровых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của перламу́тровый

Câu hỏi thường gặp

перламутровый nghĩa là gì?

перламутровый (tính từ) nghĩa là Thuộc về xà cừ; (из перламутра) [bằng] xà cừ; (nghĩa bóng) óng ánh [như xà cừ].

перламутровый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перламу́тровый (phiên âm Latinh perlamútrovyj, IPA [pʲɪrɫɐˈmutrəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.