TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перс

giống đựcđộng vật
pers[pʲers] giọng máy của trình duyệt

перс nghĩa là người ba-tư.

Nghĩa của перс

Danh từ

  1. Người Ba-tư.

Biến cách của перс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пе́рспе́рсы
Sinh cách кого? чего?пе́рсапе́рсов
Tặng cách кому? чему?пе́рсупе́рсам
Đối cách кого? что?пе́рсапе́рсов
Công cụ cách кем? чем?пе́рсомпе́рсами
Giới cách о ком? о чём?пе́рсепе́рсах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của перс

Câu hỏi thường gặp

перс nghĩa là gì?

перс (danh từ) nghĩa là người ba-tư.

перс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перс (phiên âm Latinh pers, IPA [pʲers]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.