пе́рстень
giống đựcbất động vật
pérstenʹ[ˈpʲers⁽ʲ⁾tʲɪnʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пе́рстень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пе́рстень nghĩa là nhẫn, cà rá.
Nghĩa của пе́рстень
Danh từ
- Nhẫn, cà rá.
Biến cách của пе́рстень (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пе́рстень | пе́рстни |
| Sinh cách кого? чего? | пе́рстня | пе́рстней |
| Tặng cách кому? чему? | пе́рстню | пе́рстням |
| Đối cách кого? что? | пе́рстень | пе́рстни |
| Công cụ cách кем? чем? | пе́рстнем | пе́рстнями |
| Giới cách о ком? о чём? | пе́рстне | пе́рстнях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пе́рстень
Đồng nghĩa
Họ từ của пе́рстень
Câu hỏi thường gặp
перстень nghĩa là gì?
перстень (danh từ) nghĩa là nhẫn, cà rá.
перстень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пе́рстень (phiên âm Latinh pérstenʹ, IPA [ˈpʲers⁽ʲ⁾tʲɪnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.