поблёклый
pobljóklyj[pɐˈblʲɵkɫɨj]
giọng máy của trình duyệt
поблёклый nghĩa là úa, héo.
Nghĩa của поблёклый
Tính từ
- Úa, héo, úa tàn, tàn úa.
Biến cách của поблёклый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поблёклый | поблёклое | поблёклая | поблёклые |
| Sinh cách | поблёклого | поблёклого | поблёклой | поблёклых |
| Tặng cách | поблёклому | поблёклому | поблёклой | поблёклым |
| Đối cách | поблёклый / поблёклого | поблёклое | поблёклую | поблёклые / поблёклых |
| Công cụ cách | поблёклым | поблёклым | поблёклой | поблёклыми |
| Giới cách | поблёклом | поблёклом | поблёклой | поблёклых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với поблёклый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
поблёклый nghĩa là gì?
поблёклый (tính từ) nghĩa là úa, héo.
поблёклый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поблёклый (phiên âm Latinh pobljóklyj, IPA [pɐˈblʲɵkɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.