TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поблёклый

pobljóklyj[pɐˈblʲɵkɫɨj] giọng máy của trình duyệt

поблёклый nghĩa là úa, héo.

Nghĩa của поблёклый

Tính từ

  1. Úa, héo, úa tàn, tàn úa.

Biến cách của поблёклый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоблёклыйпоблёклоепоблёклаяпоблёклые
Sinh cáchпоблёклогопоблёклогопоблёклойпоблёклых
Tặng cáchпоблёкломупоблёкломупоблёклойпоблёклым
Đối cáchпоблёклый / поблёклогопоблёклоепоблёклуюпоблёклые / поблёклых
Công cụ cáchпоблёклымпоблёклымпоблёклойпоблёклыми
Giới cáchпоблёкломпоблёкломпоблёклойпоблёклых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với поблёклый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

поблёклый nghĩa là gì?

поблёклый (tính từ) nghĩa là úa, héo.

поблёклый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поблёклый (phiên âm Latinh pobljóklyj, IPA [pɐˈblʲɵkɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.