TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поблёкнуть

thể hoàn thành
pobljóknutʹ[pɐˈblʲɵknʊtʲ] giọng máy của trình duyệt

поблёкнуть nghĩa là héo, khô héo, phai đi, nhạt đi.

Nghĩa của поблёкнуть

Thể hoàn thành của блёкнуть.

Động từ

  1. Héo, khô héo, úa vàng.
  2. Phai đi, nhạt đi, phai nhạt.

Cặp thể của поблёкнуть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ поблёкнуть

NgôiTương lai
япоблёкну
тыпоблёкнешь
он / она́ / оно́поблёкнет
мыпоблёкнем
выпоблёкнете
они́поблёкнут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)поблёк
Giống cái (она́)поблёкла
Giống trung (оно́)поблёкло
Số nhiều (они́)поблёкли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)поблёкни
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)поблёкните

Họ từ của поблёкнуть

Câu hỏi thường gặp

поблёкнуть nghĩa là gì?

поблёкнуть (động từ) nghĩa là héo, khô héo, phai đi, nhạt đi.

поблёкнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поблёкнуть (phiên âm Latinh pobljóknutʹ, IPA [pɐˈblʲɵknʊtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.