винова́тый
Dấu sắc trên винова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
винова́тый nghĩa là có lỗi, lầm lỗi, ân hận, hối hận.
Nghĩa của винова́тый
Tính từ
- Có lỗi, lầm lỗi, phạm lỗi.
- я не винова́тtôi không có lỗi, [lỗi] không phải tại tôi
- кио винова́т?ai có lỗi?
- никто́ не винова́тkhông ai có lỗi cả
- о взгляде и т. п. Ân hận, hối hận, nhận lỗi, biết lỗi, hối lỗi, hối tiếc.
- у него́ виноватый видanh ấy có vẻ ân hận (hối lỗi)
- виноватый взглядcái nhìn ân hận (hối hận)
- винова́тым то́номnói giọng ân hận
Biến cách của винова́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | винова́тый | винова́тое | винова́тая | винова́тые |
| Sinh cách | винова́того | винова́того | винова́той | винова́тых |
| Tặng cách | винова́тому | винова́тому | винова́той | винова́тым |
| Đối cách | винова́тый / винова́того | винова́тое | винова́тую | винова́тые / винова́тых |
| Công cụ cách | винова́тым | винова́тым | винова́той | винова́тыми |
| Giới cách | винова́том | винова́том | винова́той | винова́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của винова́тый
| So sánh hơn | (по)винова́тее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với винова́тый
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với винова́тый
- Вы виноваты в этой аварии. Bạn phải chịu trách nhiệm về tai nạn này.Tatoeba #497285
- Это всё Том виноват. Tất cả là lỗi của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3020328
- Это я виноват? Đấy là lỗi của tôi á? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8107465
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
виноватый nghĩa là gì?
виноватый (tính từ) nghĩa là có lỗi, lầm lỗi, ân hận, hối hận.
виноватый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là винова́тый (phiên âm Latinh vinovátyj, IPA [vʲɪnɐˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.