повлия́ть
Dấu sắc trên повлия́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
повлия́ть nghĩa là ảnh hưởng, tác động.
Nghĩa của повлия́ть
Thể hoàn thành của влия́ть.
Động từ
- Ảnh hưởng, tác động, tác dụng.
- Ảnh hưởng.
Cặp thể của повлия́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ повлия́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | повлия́ю |
| ты | повлия́ешь |
| он / она́ / оно́ | повлия́ет |
| мы | повлия́ем |
| вы | повлия́ете |
| они́ | повлия́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | повлия́л |
| Giống cái (она́) | повлия́ла |
| Giống trung (оно́) | повлия́ло |
| Số nhiều (они́) | повлия́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | повлия́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | повлия́йте |
Họ từ của повлия́ть
Câu ví dụ với повлия́ть
- Скорее всего, это и повлияло на их решение. Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5478
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
повлиять nghĩa là gì?
повлиять (động từ) nghĩa là ảnh hưởng, tác động.
повлиять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là повлия́ть (phiên âm Latinh povlijátʹ, IPA [pəvlʲɪˈjætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.