TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

повлия́ть

Cấp độ ≈B1 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
povlijátʹ[pəvlʲɪˈjætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên повлия́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

повлия́ть nghĩa là ảnh hưởng, tác động.

Nghĩa của повлия́ть

Thể hoàn thành của влия́ть.

Động từ

  1. Ảnh hưởng, tác động, tác dụng.
  2. Ảnh hưởng.

Cặp thể của повлия́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ повлия́ть

NgôiTương lai
яповлия́ю
тыповлия́ешь
он / она́ / оно́повлия́ет
мыповлия́ем
выповлия́ете
они́повлия́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)повлия́л
Giống cái (она́)повлия́ла
Giống trung (оно́)повлия́ло
Số nhiều (они́)повлия́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)повлия́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)повлия́йте

Họ từ của повлия́ть

Câu ví dụ với повлия́ть

  • Скорее всего, это и повлияло на их решение. Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5478

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

повлиять nghĩa là gì?

повлиять (động từ) nghĩa là ảnh hưởng, tác động.

повлиять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là повлия́ть (phiên âm Latinh povlijátʹ, IPA [pəvlʲɪˈjætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.