предло́г
Dấu sắc trên предло́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предло́г nghĩa là cớ, giới từ.
Nghĩa của предло́г
Danh từ
- Cớ.
- Giới từ.
Biến cách của предло́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предло́г | предло́ги |
| Sinh cách кого? чего? | предло́га | предло́гов |
| Tặng cách кому? чему? | предло́гу | предло́гам |
| Đối cách кого? что? | предло́г | предло́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | предло́гом | предло́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | предло́ге | предло́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với предло́г
Đồng nghĩa
Họ từ của предло́г
Câu ví dụ với предло́г
- Он сосредоточился на том, что стал учить предлоги. Anh ấy đã tập trung vào việc học các giới từ.Tatoeba #443334
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
предлог nghĩa là gì?
предлог (danh từ) nghĩa là cớ, giới từ.
предлог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предло́г (phiên âm Latinh predlóg, IPA [prʲɪdˈɫok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.