TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пога́снуть

thể hoàn thành
pogásnutʹ[pɐˈɡasnʊtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пога́снуть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пога́снуть nghĩa là bị tắt.

Nghĩa của пога́снуть

Thể hoàn thành của га́снуть.

Động từ

  1. Bị tắt.

Cặp thể của пога́снуть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ пога́снуть

NgôiTương lai
япога́сну
тыпога́снешь
он / она́ / оно́пога́снет
мыпога́снем
выпога́снете
они́пога́снут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)пога́с
Giống cái (она́)пога́сла
Giống trung (оно́)пога́сло
Số nhiều (они́)пога́сли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пога́сни
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пога́сните

Câu hỏi thường gặp

погаснуть nghĩa là gì?

погаснуть (động từ) nghĩa là bị tắt.

погаснуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пога́снуть (phiên âm Latinh pogásnutʹ, IPA [pɐˈɡasnʊtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.