подземе́лье
Dấu sắc trên подземе́лье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подземе́лье nghĩa là cái hầm, hang.
Nghĩa của подземе́лье
Danh từ
- Cái hầm, hang.
Biến cách của подземе́лье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подземе́лье | подземе́лья |
| Sinh cách кого? чего? | подземе́лья | подземе́лий |
| Tặng cách кому? чему? | подземе́лью | подземе́льям |
| Đối cách кого? что? | подземе́лье | подземе́лья |
| Công cụ cách кем? чем? | подземе́льем | подземе́льями |
| Giới cách о ком? о чём? | подземе́лье | подземе́льях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подземе́лье
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
подземелье nghĩa là gì?
подземелье (danh từ) nghĩa là cái hầm, hang.
подземелье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подземе́лье (phiên âm Latinh podzemélʹje, IPA [pəd͡zʲzʲɪˈmʲelʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.