подзе́мка
Dấu sắc trên подзе́мка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подзе́мка nghĩa là tàu điện ngầm, mê-tơ-rô.
Nghĩa của подзе́мка
Danh từ
- Tàu điện ngầm, mê-tơ-rô.
Biến cách của подзе́мка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подзе́мка | подзе́мки |
| Sinh cách кого? чего? | подзе́мки | подзе́мок |
| Tặng cách кому? чему? | подзе́мке | подзе́мкам |
| Đối cách кого? что? | подзе́мку | подзе́мки |
| Công cụ cách кем? чем? | подзе́мкой | подзе́мками |
| Giới cách о ком? о чём? | подзе́мке | подзе́мках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подзе́мка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
подземка nghĩa là gì?
подземка (danh từ) nghĩa là tàu điện ngầm, mê-tơ-rô.
подземка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подзе́мка (phiên âm Latinh podzémka, IPA [pɐd͡zʲˈzʲemkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.