подноше́ние
Dấu sắc trên подноше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подноше́ние nghĩa là lễ vật, lễ phẩm.
Nghĩa của подноше́ние
Danh từ
- подарок Lễ vật, lễ phẩm, tặng vật, tặng phẩm, đồ biếu, tế phẩm.
Biến cách của подноше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подноше́ние | подноше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | подноше́ния | подноше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | подноше́нию | подноше́ниям |
| Đối cách кого? что? | подноше́ние | подноше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | подноше́нием | подноше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | подноше́нии | подноше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của подноше́ние
Câu hỏi thường gặp
подношение nghĩa là gì?
подношение (danh từ) nghĩa là lễ vật, lễ phẩm.
подношение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подноше́ние (phiên âm Latinh podnošénije, IPA [pədnɐˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.