подогре́в
Dấu sắc trên подогре́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подогре́в nghĩa là nung nóng sơ bộ, nung nóng.
Nghĩa của подогре́в
Danh từ
- kỹ thuật [sự] nung nóng sơ bộ, nung nóng, hâm nóng, sưởi nóng, làm nóng máy.
Biến cách của подогре́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подогре́в | подогре́вы |
| Sinh cách кого? чего? | подогре́ва | подогре́вов |
| Tặng cách кому? чему? | подогре́ву | подогре́вам |
| Đối cách кого? что? | подогре́в | подогре́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | подогре́вом | подогре́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | подогре́ве | подогре́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của подогре́в
Câu hỏi thường gặp
подогрев nghĩa là gì?
подогрев (danh từ) nghĩa là nung nóng sơ bộ, nung nóng.
подогрев đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подогре́в (phiên âm Latinh podogrév, IPA [pədɐˈɡrʲef]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.