TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подчини́ть

thể hoàn thành
podčinítʹ[pət͡ɕːɪˈnʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подчини́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подчини́ть nghĩa là chinh phục, bắt khuất phục, bắt phụ thuộc.

Nghĩa của подчини́ть

Thể hoàn thành của подчиня́ть.

Động từ

  1. Chinh phục, bắt... khuất phục, bắt... phục tùng, khống chế.
  2. Bắt... phụ thuộc (lệ thuộc, tuỳ thuộc, phục tùng).
  3. Đặt... dưới quyền điều khiển (chỉ huy, chỉ đạo, lãnh đạo).
  4. (ngữ pháp) làm phụ thuộc.
  5. Kềm nén.

Cặp thể của подчини́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подчини́ть

NgôiTương lai
яподчиню́
тыподчини́шь
он / она́ / оно́подчини́т
мыподчини́м
выподчини́те
они́подчиня́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)подчини́л
Giống cái (она́)подчини́ла
Giống trung (оно́)подчини́ло
Số nhiều (они́)подчини́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подчини́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подчини́те

Họ từ của подчини́ть

Câu hỏi thường gặp

подчинить nghĩa là gì?

подчинить (động từ) nghĩa là chinh phục, bắt khuất phục, bắt phụ thuộc.

подчинить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подчини́ть (phiên âm Latinh podčinítʹ, IPA [pət͡ɕːɪˈnʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.