пожела́ние
Dấu sắc trên пожела́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пожела́ние nghĩa là chúc, chúc mừng.
Nghĩa của пожела́ние
Danh từ
- [Lời, điều] chúc, chúc mừng, cầu chúc, cầu mong, mong ước, mong mỏi; ước vọng, nguyện vọng.
- шлём вам на́ши наилу́чшие пожела́нияchúng tôi xin gửi đến các anh những lời chúc mừng tốt đẹp nhất
- пожела́ния трудя́щихся[những] ước vọng của nhân dân lao động, nguyện vọng của giới cần lao
Biến cách của пожела́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пожела́ние | пожела́ния |
| Sinh cách кого? чего? | пожела́ния | пожела́ний |
| Tặng cách кому? чему? | пожела́нию | пожела́ниям |
| Đối cách кого? что? | пожела́ние | пожела́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | пожела́нием | пожела́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | пожела́нии | пожела́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пожела́ние
Câu hỏi thường gặp
пожелание nghĩa là gì?
пожелание (danh từ) nghĩa là chúc, chúc mừng.
пожелание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пожела́ние (phiên âm Latinh poželánije, IPA [pəʐɨˈɫanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.