TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пожела́ние

giống trungbất động vật
poželánije[pəʐɨˈɫanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пожела́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пожела́ние nghĩa là chúc, chúc mừng.

Nghĩa của пожела́ние

Danh từ

  1. [Lời, điều] chúc, chúc mừng, cầu chúc, cầu mong, mong ước, mong mỏi; ước vọng, nguyện vọng.
    • шлём вам на́ши наилу́чшие пожела́нияchúng tôi xin gửi đến các anh những lời chúc mừng tốt đẹp nhất
    • пожела́ния трудя́щихся[những] ước vọng của nhân dân lao động, nguyện vọng của giới cần lao

Biến cách của пожела́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пожела́ниепожела́ния
Sinh cách кого? чего?пожела́нияпожела́ний
Tặng cách кому? чему?пожела́ниюпожела́ниям
Đối cách кого? что?пожела́ниепожела́ния
Công cụ cách кем? чем?пожела́ниемпожела́ниями
Giới cách о ком? о чём?пожела́ниипожела́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của пожела́ние

Câu hỏi thường gặp

пожелание nghĩa là gì?

пожелание (danh từ) nghĩa là chúc, chúc mừng.

пожелание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пожела́ние (phiên âm Latinh poželánije, IPA [pəʐɨˈɫanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.