пожило́й
Dấu sắc trên пожило́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пожило́й nghĩa là đứng tuổi, luống tuổi.
Nghĩa của пожило́й
Tính từ
- Đứng tuổi, luống tuổi, có tuổi.
Biến cách của пожило́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пожило́й | пожило́е | пожила́я | пожилы́е |
| Sinh cách | пожило́го | пожило́го | пожило́й | пожилы́х |
| Tặng cách | пожило́му | пожило́му | пожило́й | пожилы́м |
| Đối cách | пожило́й / пожило́го | пожило́е | пожилу́ю | пожилы́е / пожилы́х |
| Công cụ cách | пожилы́м | пожилы́м | пожило́й | пожилы́ми |
| Giới cách | пожило́м | пожило́м | пожило́й | пожилы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пожило́й
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với пожило́й
- По замку нас провела пожилая дама. Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13805815
- Пожилая дама провела нас по замку. Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13805817
- Мне по-настоящему жаль того пожилого человека. Он живет один, и у него нет семьи. Tôi thực sự cảm thấy thượng hại ông lão đó, ông ấy sống một mình và không có gia đình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11601852
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пожилой nghĩa là gì?
пожилой (tính từ) nghĩa là đứng tuổi, luống tuổi.
пожилой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пожило́й (phiên âm Latinh požilój, IPA [pəʐɨˈɫoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.