TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пожило́й

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
požilój[pəʐɨˈɫoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пожило́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пожило́й nghĩa là đứng tuổi, luống tuổi.

Nghĩa của пожило́й

Tính từ

  1. Đứng tuổi, luống tuổi, có tuổi.

Biến cách của пожило́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпожило́йпожило́епожила́япожилы́е
Sinh cáchпожило́гопожило́гопожило́йпожилы́х
Tặng cáchпожило́мупожило́мупожило́йпожилы́м
Đối cáchпожило́й / пожило́гопожило́епожилу́юпожилы́е / пожилы́х
Công cụ cáchпожилы́мпожилы́мпожило́йпожилы́ми
Giới cáchпожило́мпожило́мпожило́йпожилы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пожило́й

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với пожило́й

  • По замку нас провела пожилая дама. Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13805815
  • Пожилая дама провела нас по замку. Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13805817
  • Мне по-настоящему жаль того пожилого человека. Он живет один, и у него нет семьи. Tôi thực sự cảm thấy thượng hại ông lão đó, ông ấy sống một mình và không có gia đình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11601852

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пожилой nghĩa là gì?

пожилой (tính từ) nghĩa là đứng tuổi, luống tuổi.

пожилой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пожило́й (phiên âm Latinh požilój, IPA [pəʐɨˈɫoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.