TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

покры́тие

giống trungbất động vật
pokrýtije[pɐˈkrɨtʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên покры́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

покры́тие nghĩa là đậy, phủ, trang trải, thanh toán.

Nghĩa của покры́тие

Danh từ

  1. действие [sự] đậy, phủ, che, bọc, đắp, trùm, mạ, thếp, xuy, lợp.
  2. долгов и т. п. [sự] trang trải, thanh toán, trả hết, bù lại, bù được.
    • покры́тие кры́ши[sự] lợp mái, lợp nhà
  3. то, что покрывает Chất phủ, lớp phủ, lớp mạ.
    • доро́жное покры́тиеmặt đường, lớp nhựa rải đường
    • металли́ческое покры́тиеlớp mạ kim loại, lớp mạ bằng kim khí

Biến cách của покры́тие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?покры́тиепокры́тия
Sinh cách кого? чего?покры́тияпокры́тий
Tặng cách кому? чему?покры́тиюпокры́тиям
Đối cách кого? что?покры́тиепокры́тия
Công cụ cách кем? чем?покры́тиемпокры́тиями
Giới cách о ком? о чём?покры́тиипокры́тиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của покры́тие

Câu hỏi thường gặp

покрытие nghĩa là gì?

покрытие (danh từ) nghĩa là đậy, phủ, trang trải, thanh toán.

покрытие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là покры́тие (phiên âm Latinh pokrýtije, IPA [pɐˈkrɨtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.