TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

покрыва́ться

thể chưa hoàn thành
pokryvátʹsja[pəkrɨˈvat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên покрыва́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

покрыва́ться nghĩa là đậy, phủ che, che phủ, bao phủ.

Nghĩa của покрыва́ться

Động từ

  1. [Được, bị] đậy, phủ che, bọc, đắp, trùm; (слоем металла) [được] mạ, thếp, xuy; (о крыше) [được] lợp. + công cụ cách
  2. усеиваться чем-л. [được, bị] che phủ, bao phủ, phủ đầy, phủ. + công cụ cách
    • не́бо покры́лось ту́чамиbầu trời bị mây đen phủ kín (che phủ, bao phủ), trời phủ mây [đen]
    • его́ лицо́ покры́лось пя́тнамиmặt nó điểm đầy những chấm

Cặp thể của покрыва́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ покрыва́ться

NgôiHiện tại
япокрыва́юсь
тыпокрыва́ешься
он / она́ / оно́покрыва́ется
мыпокрыва́емся
выпокрыва́етесь
они́покрыва́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + покрываться.

Quá khứ

Giống đực (он)покрыва́лся
Giống cái (она́)покрыва́лась
Giống trung (оно́)покрыва́лось
Số nhiều (они́)покрыва́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)покрыва́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)покрыва́йтесь

Họ từ của покрыва́ться

Câu hỏi thường gặp

покрываться nghĩa là gì?

покрываться (động từ) nghĩa là đậy, phủ che, che phủ, bao phủ.

покрываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là покрыва́ться (phiên âm Latinh pokryvátʹsja, IPA [pəkrɨˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.