полово́й чле́н
polovój člén[pəɫɐˈvoj ˈt͡ɕlʲen]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên полово́й чле́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полово́й чле́н nghĩa là dương vật.
Nghĩa của полово́й чле́н
Danh từ
- Dương vật.
Biến cách của полово́й чле́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полово́й чле́н | половы́е чле́ны |
| Sinh cách кого? чего? | полово́го чле́на | половы́х чле́нов |
| Tặng cách кому? чему? | полово́му чле́ну | половы́м чле́нам |
| Đối cách кого? что? | полово́й чле́н | половы́е чле́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | половы́м чле́ном | половы́ми чле́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | полово́м чле́не | половы́х чле́нах |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với полово́й чле́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
половой член nghĩa là gì?
половой член (danh từ) nghĩa là dương vật.
половой член đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полово́й чле́н (phiên âm Latinh polovój člén, IPA [pəɫɐˈvoj ˈt͡ɕlʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.