полуто́н
Dấu sắc trên полуто́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полуто́н nghĩa là sắc pha, màu chuyển tiếp.
Nghĩa của полуто́н
Danh từ
- о цвете, краске Sắc pha, màu chuyển tiếp, độ trung gian.
Biến cách của полуто́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полуто́н | полуто́ны |
| Sinh cách кого? чего? | полуто́на | полуто́нов |
| Tặng cách кому? чему? | полуто́ну | полуто́нам |
| Đối cách кого? что? | полуто́н | полуто́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | полуто́ном | полуто́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | полуто́не | полуто́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của полуто́н
Câu hỏi thường gặp
полутон nghĩa là gì?
полутон (danh từ) nghĩa là sắc pha, màu chuyển tiếp.
полутон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полуто́н (phiên âm Latinh polutón, IPA [pəɫʊˈton]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.