TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полу-

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
polu-[ˌpoɫʊ] giọng máy của trình duyệt

полу- nghĩa là bán.

Nghĩa của полу-

Tiền tố

  1. Bán.

Họ từ của полу-

Câu hỏi thường gặp

полу- nghĩa là gì?

полу- (tiền tố) nghĩa là bán.

полу- đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полу- (phiên âm Latinh polu-, IPA [ˌpoɫʊ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.