TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

посре́дственный

posrédstvennyj[pɐsˈrʲet͡stvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên посре́дственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

посре́дственный nghĩa là tầm thường, kém cỏi.

Nghĩa của посре́дственный

Tính từ

  1. Tầm thường, kém cỏi, thường, xoàng, kém, xoàng xĩnh.
    • посре́дственные зна́ния[những] kiến thức tầm thường, tri thức kém cỏi

Biến cách của посре́дственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпосре́дственныйпосре́дственноепосре́дственнаяпосре́дственные
Sinh cáchпосре́дственногопосре́дственногопосре́дственнойпосре́дственных
Tặng cáchпосре́дственномупосре́дственномупосре́дственнойпосре́дственным
Đối cáchпосре́дственный / посре́дственногопосре́дственноепосре́дственнуюпосре́дственные / посре́дственных
Công cụ cáchпосре́дственнымпосре́дственнымпосре́дственнойпосре́дственными
Giới cáchпосре́дственномпосре́дственномпосре́дственнойпосре́дственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của посре́дственный

Câu hỏi thường gặp

посредственный nghĩa là gì?

посредственный (tính từ) nghĩa là tầm thường, kém cỏi.

посредственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là посре́дственный (phiên âm Latinh posrédstvennyj, IPA [pɐsˈrʲet͡stvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.