посре́дственный
Dấu sắc trên посре́дственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
посре́дственный nghĩa là tầm thường, kém cỏi.
Nghĩa của посре́дственный
Tính từ
- Tầm thường, kém cỏi, thường, xoàng, kém, xoàng xĩnh.
- посре́дственные зна́ния[những] kiến thức tầm thường, tri thức kém cỏi
Biến cách của посре́дственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | посре́дственный | посре́дственное | посре́дственная | посре́дственные |
| Sinh cách | посре́дственного | посре́дственного | посре́дственной | посре́дственных |
| Tặng cách | посре́дственному | посре́дственному | посре́дственной | посре́дственным |
| Đối cách | посре́дственный / посре́дственного | посре́дственное | посре́дственную | посре́дственные / посре́дственных |
| Công cụ cách | посре́дственным | посре́дственным | посре́дственной | посре́дственными |
| Giới cách | посре́дственном | посре́дственном | посре́дственной | посре́дственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của посре́дственный
Câu hỏi thường gặp
посредственный nghĩa là gì?
посредственный (tính từ) nghĩa là tầm thường, kém cỏi.
посредственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là посре́дственный (phiên âm Latinh posrédstvennyj, IPA [pɐsˈrʲet͡stvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.