TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

потолкова́ть

thể hoàn thành
potolkovátʹ[pətəɫkɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên потолкова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

потолкова́ть nghĩa là nói chuyện, chuyện trò.

Nghĩa của потолкова́ть

Động từ

  1. Nói chuyện, chuyện trò, bàn chuyện.

Chia động từ потолкова́ть

NgôiTương lai
япотолку́ю
тыпотолку́ешь
он / она́ / оно́потолку́ет
мыпотолку́ем
выпотолку́ете
они́потолку́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)потолкова́л
Giống cái (она́)потолкова́ла
Giống trung (оно́)потолкова́ло
Số nhiều (они́)потолкова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)потолку́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)потолку́йте

Họ từ của потолкова́ть

Câu ví dụ với потолкова́ть

  • Нам с тобой надо потолковать кое о чём. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3603471

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

потолковать nghĩa là gì?

потолковать (động từ) nghĩa là nói chuyện, chuyện trò.

потолковать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là потолкова́ть (phiên âm Latinh potolkovátʹ, IPA [pətəɫkɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.