TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подо́бный

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
podóbnyj[pɐˈdobnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подо́бный nghĩa là tương tự, giống như.

Nghĩa của подо́бный

Tính từ

  1. сходный Tương tự, giống như, giông giống, na ná, từa tựa.
    • поступа́ть подо́бным же о́бразомhành động theo cách tương tự (giông giống, na ná, giống) như thế
  2. такой Như thế.
    • никогда́ я не встреча́л подо́бных упря́мцевchưa hề bao giờ tôi gặp loại cứng đầu (hạng người bướng bỉnh như thế
    • он ничего́ подо́бного не говори́лnó hoàn toàn không nói điều gì như thế cả
  3. toán học Đồng dạng.
    • подо́бные треуго́льникиnhững [hình] tam giác đồng dạng
    • ничего́ подо́бногоhoàn toàn không phải như thế (như vậy), không phải như thế (như vậy) đâu, chẳng phải thế đâu
    • и тому́ подо́бное(viết tắt) vân vân (сокр. — v. v...)

Biến cách của подо́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподо́бныйподо́бноеподо́бнаяподо́бные
Sinh cáchподо́бногоподо́бногоподо́бнойподо́бных
Tặng cáchподо́бномуподо́бномуподо́бнойподо́бным
Đối cáchподо́бный / подо́бногоподо́бноеподо́бнуюподо́бные / подо́бных
Công cụ cáchподо́бнымподо́бнымподо́бнойподо́бными
Giới cáchподо́бномподо́бномподо́бнойподо́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của подо́бный

Câu ví dụ với подо́бный

  • Я знал, что случится нечто подобное. Tôi biết là chuyện như thế này sẽ xảy ra mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7145776
  • Я знал, что произойдёт нечто подобное. Tôi biết là chuyện như thế này sẽ xảy ra mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7145777
  • Я никогда не думал, что что-то подобное может случиться. Tôi chưa từng nghĩ rằng chuyện này lại xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12793217
  • Никогда бы не подумал, что что-то подобное может произойти. Tôi chưa từng nghĩ rằng chuyện này lại xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12793219
  • Предложения на Татоэбе подобны микробам: есть и полезные, и вредные. Những câu ví dụ trên Tatoeba.org giống như những loài vi sinh vật vậy. Có những câu thì có ích, nhưng cũng có những câu thì có hại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2924941
  • Религии подобны языкам. Они используют разные слова для обозначения одного и того же понятия. Tôn giáo giống như ngôn ngữ vậy. Các tôn giáo dùng những từ ngữ khác nhau để diễn tả cùng một khái niệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919970

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

подобный nghĩa là gì?

подобный (tính từ) nghĩa là tương tự, giống như.

подобный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подо́бный (phiên âm Latinh podóbnyj, IPA [pɐˈdobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.