поэ́тика
giống cáibất động vật
poétika[pɐˈɛtʲɪkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên поэ́тика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поэ́тика nghĩa là thi học, luật thơ.
Nghĩa của поэ́тика
Danh từ
- Thi học, luật thơ, thi luật, thi pháp.
Biến cách của поэ́тика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поэ́тика | поэ́тики |
| Sinh cách кого? чего? | поэ́тики | поэ́тик |
| Tặng cách кому? чему? | поэ́тике | поэ́тикам |
| Đối cách кого? что? | поэ́тику | поэ́тики |
| Công cụ cách кем? чем? | поэ́тикой | поэ́тиками |
| Giới cách о ком? о чём? | поэ́тике | поэ́тиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của поэ́тика
Câu hỏi thường gặp
поэтика nghĩa là gì?
поэтика (danh từ) nghĩa là thi học, luật thơ.
поэтика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поэ́тика (phiên âm Latinh poétika, IPA [pɐˈɛtʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.