прегра́да
Dấu sắc trên прегра́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прегра́да nghĩa là vật chắn ngang, vật chướng ngại.
Nghĩa của прегра́да
Danh từ
- Vật chắn ngang, vật chướng ngại, chướng ngại vật; (nghĩa bóng) (cũng) [sự] trở ngại, cản trở, chướng ngại.
Biến cách của прегра́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прегра́да | прегра́ды |
| Sinh cách кого? чего? | прегра́ды | прегра́д |
| Tặng cách кому? чему? | прегра́де | прегра́дам |
| Đối cách кого? что? | прегра́ду | прегра́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | прегра́дой | прегра́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | прегра́де | прегра́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прегра́да
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
преграда nghĩa là gì?
преграда (danh từ) nghĩa là vật chắn ngang, vật chướng ngại.
преграда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прегра́да (phiên âm Latinh pregráda, IPA [prʲɪˈɡradə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.