прети́ть
Dấu sắc trên прети́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прети́ть nghĩa là làm ghe tởm, làm kinh tởm.
Nghĩa của прети́ть
Động từ
- Làm... ghe tởm, làm... kinh tởm, làm... gớm ghiếc. + tặng cách
Chia động từ прети́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | — |
| ты | прети́шь |
| он / она́ / оно́ | прети́т |
| мы | прети́м |
| вы | прети́те |
| они́ | претя́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + претить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | прети́л |
| Giống cái (она́) | прети́ла |
| Giống trung (оно́) | прети́ло |
| Số nhiều (они́) | прети́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | прети́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | прети́те |
Họ từ của прети́ть
Câu hỏi thường gặp
претить nghĩa là gì?
претить (động từ) nghĩa là làm ghe tởm, làm kinh tởm.
претить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прети́ть (phiên âm Latinh pretítʹ, IPA [prʲɪˈtʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.