прибавля́ть
Dấu sắc trên прибавля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прибавля́ть nghĩa là thêm vào, tăng thêm, phụ thêm.
Nghĩa của прибавля́ть
Động từ
- Thêm... vào. + đối cách / sinh cách
- приба́вить са́хару в чайthêm đường vào nước chè
- увеличивать Tăng thêm, phụ thêm, phụ gia. + đối cách / sinh cách
- прибавля́ть зарпла́ту кому́-л.tăng [thêm] lươmg cho ai
- приба́вить ша́гуdấn bươc, dồn bước, bước dồn, rảo bước
- khẩu ngữ преувеличивать Nói thêm, phóng đại; thêm râu thêm ria, phịa thêm ((khẩu ngữ))
- разг.прибавля́ть в ве́се — lên cân, đẫy ra, béo ra, nặng thêm
- khẩu ngữ производить слохение Cộng.
- приба́вить пять к семи́cộng năm với bảy
Cặp thể của прибавля́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ прибавля́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | прибавля́ю |
| ты | прибавля́ешь |
| он / она́ / оно́ | прибавля́ет |
| мы | прибавля́ем |
| вы | прибавля́ете |
| они́ | прибавля́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + прибавлять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | прибавля́л |
| Giống cái (она́) | прибавля́ла |
| Giống trung (оно́) | прибавля́ло |
| Số nhiều (они́) | прибавля́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | прибавля́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | прибавля́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прибавля́ть
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với прибавля́ть
- Каждый прожитый день прибавляет мудрости. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.Tatoeba #7286738
- Не прибавляй больше звук на телевизоре, пожалуйста. Đừng bật to tiếng TV nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13415052
- Не прибавляйте больше звук на телевизоре, пожалуйста. Đừng bật to tiếng TV nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13415053
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
прибавлять nghĩa là gì?
прибавлять (động từ) nghĩa là thêm vào, tăng thêm, phụ thêm.
прибавлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прибавля́ть (phiên âm Latinh pribavljátʹ, IPA [prʲɪbɐˈvlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.