прибау́тка
Dấu sắc trên прибау́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прибау́тка nghĩa là pha trò, bông đùa.
Nghĩa của прибау́тка
Danh từ
- [Câu, lời] pha trò, bông đùa, bông phèng.
Biến cách của прибау́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прибау́тка | прибау́тки |
| Sinh cách кого? чего? | прибау́тки | прибау́ток |
| Tặng cách кому? чему? | прибау́тке | прибау́ткам |
| Đối cách кого? что? | прибау́тку | прибау́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | прибау́ткой | прибау́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | прибау́тке | прибау́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của прибау́тка
Câu hỏi thường gặp
прибаутка nghĩa là gì?
прибаутка (danh từ) nghĩa là pha trò, bông đùa.
прибаутка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прибау́тка (phiên âm Latinh pribaútka, IPA [prʲɪbɐˈutkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.