приви́вка
Dấu sắc trên приви́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приви́вка nghĩa là chủng, tiêm chủng.
Nghĩa của приви́вка
Danh từ
- y học [sự] chủng, tiêm chủng.
- прививка о́спы[sự] chủng đậu, trồng đậu
Biến cách của приви́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приви́вка | приви́вки |
| Sinh cách кого? чего? | приви́вки | приви́вок |
| Tặng cách кому? чему? | приви́вке | приви́вкам |
| Đối cách кого? что? | приви́вку | приви́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | приви́вкой | приви́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | приви́вке | приви́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với приви́вка
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với приви́вка
- Вы согласны сделать прививку? Bạn có đồng ý được tiêm vắc-xin không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10182049
- Ты согласна сделать прививку? Bạn có đồng ý được tiêm vắc-xin không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10182162
- Ты согласен сделать прививку? Bạn có đồng ý được tiêm vắc-xin không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10182163
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
прививка nghĩa là gì?
прививка (danh từ) nghĩa là chủng, tiêm chủng.
прививка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приви́вка (phiên âm Latinh privívka, IPA [prʲɪˈvʲifkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.