при́вязь
Dấu sắc trên при́вязь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́вязь nghĩa là xích, xích chó, dây buộc.
Nghĩa của при́вязь
Danh từ
- для собаки [dây, cái] xích, xích chó.
- для лошади, буйвола и т. п. [sợi] dây buộc.
- держа́ть соба́ку на при́вязиxích (buộc) chó lại
Biến cách của при́вязь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | при́вязь | при́вязи |
| Sinh cách кого? чего? | при́вязи | при́вязей |
| Tặng cách кому? чему? | при́вязи | при́вязям |
| Đối cách кого? что? | при́вязь | при́вязи |
| Công cụ cách кем? чем? | при́вязью | при́вязями |
| Giới cách о ком? о чём? | при́вязи | при́вязях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của при́вязь
Câu hỏi thường gặp
привязь nghĩa là gì?
привязь (danh từ) nghĩa là xích, xích chó, dây buộc.
привязь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́вязь (phiên âm Latinh prívjazʹ, IPA [ˈprʲivʲɪsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.