TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прижи́мистый

prižímistyj[prʲɪˈʐɨmʲɪstɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прижи́мистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прижи́мистый nghĩa là bủn xỉn, hà tiện.

Nghĩa của прижи́мистый

Tính từ

  1. Bủn xỉn, hà tiện, keo kiệt, keo bẩn, keo cú, keo lận, kiết, keo, bất ly tri thù.

Biến cách của прижи́мистый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприжи́мистыйприжи́мистоеприжи́мистаяприжи́мистые
Sinh cáchприжи́мистогоприжи́мистогоприжи́мистойприжи́мистых
Tặng cáchприжи́мистомуприжи́мистомуприжи́мистойприжи́мистым
Đối cáchприжи́мистый / прижи́мистогоприжи́мистоеприжи́мистуюприжи́мистые / прижи́мистых
Công cụ cáchприжи́мистымприжи́мистымприжи́мистойприжи́мистыми
Giới cáchприжи́мистомприжи́мистомприжи́мистойприжи́мистых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прижи́мистый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

прижимистый nghĩa là gì?

прижимистый (tính từ) nghĩa là bủn xỉn, hà tiện.

прижимистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прижи́мистый (phiên âm Latinh prižímistyj, IPA [prʲɪˈʐɨmʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.