прижи́мистый
Dấu sắc trên прижи́мистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прижи́мистый nghĩa là bủn xỉn, hà tiện.
Nghĩa của прижи́мистый
Tính từ
- Bủn xỉn, hà tiện, keo kiệt, keo bẩn, keo cú, keo lận, kiết, keo, bất ly tri thù.
Biến cách của прижи́мистый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прижи́мистый | прижи́мистое | прижи́мистая | прижи́мистые |
| Sinh cách | прижи́мистого | прижи́мистого | прижи́мистой | прижи́мистых |
| Tặng cách | прижи́мистому | прижи́мистому | прижи́мистой | прижи́мистым |
| Đối cách | прижи́мистый / прижи́мистого | прижи́мистое | прижи́мистую | прижи́мистые / прижи́мистых |
| Công cụ cách | прижи́мистым | прижи́мистым | прижи́мистой | прижи́мистыми |
| Giới cách | прижи́мистом | прижи́мистом | прижи́мистой | прижи́мистых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прижи́мистый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
прижимистый nghĩa là gì?
прижимистый (tính từ) nghĩa là bủn xỉn, hà tiện.
прижимистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прижи́мистый (phiên âm Latinh prižímistyj, IPA [prʲɪˈʐɨmʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.