скупо́й
Dấu sắc trên скупо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скупо́й nghĩa là hà tiện, keo kiệt.
Nghĩa của скупо́й
Tính từ
- Hà tiện, keo kiệt, keo bẩn, bủn xỉn.
- nghĩa bóng скудный Nghèo nàn, ít ỏi.
- скупа́я по́чваđất cằn, đất xấu, đất bạc màu
- скупой све́тánh sáng lờ mờ (tù mù)
- nghĩa bóng на В, в П (сдержанный) dè dặt, e dè.
- скупой на слова́ít nói, dè dặt (e dè) trong sự nói năng
- скупой на похвалы́dè dặt trong chuyện khen ngợi
Biến cách của скупо́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скупо́й | скупо́е | скупа́я | скупы́е |
| Sinh cách | скупо́го | скупо́го | скупо́й | скупы́х |
| Tặng cách | скупо́му | скупо́му | скупо́й | скупы́м |
| Đối cách | скупо́й / скупо́го | скупо́е | скупу́ю | скупы́е / скупы́х |
| Công cụ cách | скупы́м | скупы́м | скупо́й | скупы́ми |
| Giới cách | скупо́м | скупо́м | скупо́й | скупы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của скупо́й
| So sánh hơn | (по)скупе́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với скупо́й
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với скупо́й
- Скупой платит дважды. Của rẻ là của ôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #414688
- Возьми назад свои слова о том, что я скупой. Bạn bảo tôi keo kiệt đúng không? Hãy rút lại mấy lời đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4332432
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
скупой nghĩa là gì?
скупой (tính từ) nghĩa là hà tiện, keo kiệt.
скупой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скупо́й (phiên âm Latinh skupój, IPA [skʊˈpoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.