TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прикры́тие

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
prikrýtije[prʲɪˈkrɨtʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прикры́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прикры́тие nghĩa là che đậy, che phủ, yểm hộ, che chở.

Nghĩa của прикры́тие

Danh từ

  1. действие [sự] che đậy, che phủ; che giấu, giấu giếm; che khuất, che lấp; che chở ((giống trung) прикрывать).
  2. защита, охрана [sự] yểm hộ, che chở, bảo vệ.
  3. войска́ Đội chắc vệ, đội bảo vệ.
    • под прикры́тим артилле́рииdưới sự yểm hộ (che chở, bảo vệ) của pháo binh
  4. предмет, сооружение и т. п. Mái che, lớp che.

Biến cách của прикры́тие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?прикры́тиеприкры́тия
Sinh cách кого? чего?прикры́тияприкры́тий
Tặng cách кому? чему?прикры́тиюприкры́тиям
Đối cách кого? что?прикры́тиеприкры́тия
Công cụ cách кем? чем?прикры́тиемприкры́тиями
Giới cách о ком? о чём?прикры́тииприкры́тиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của прикры́тие

Câu hỏi thường gặp

прикрытие nghĩa là gì?

прикрытие (danh từ) nghĩa là che đậy, che phủ, yểm hộ, che chở.

прикрытие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прикры́тие (phiên âm Latinh prikrýtije, IPA [prʲɪˈkrɨtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.