прилёт
giống đựcbất động vật
priljót[prʲɪˈlʲɵt]
giọng máy của trình duyệt
прилёт nghĩa là sự bay đến, bay tới.
Nghĩa của прилёт
Danh từ
- Sự bay đến, bay tới.
Biến cách của прилёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прилёт | прилёты |
| Sinh cách кого? чего? | прилёта | прилётов |
| Tặng cách кому? чему? | прилёту | прилётам |
| Đối cách кого? что? | прилёт | прилёты |
| Công cụ cách кем? чем? | прилётом | прилётами |
| Giới cách о ком? о чём? | прилёте | прилётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của прилёт
Câu hỏi thường gặp
прилёт nghĩa là gì?
прилёт (danh từ) nghĩa là sự bay đến, bay tới.
прилёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прилёт (phiên âm Latinh priljót, IPA [prʲɪˈlʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.