приложе́ние
Dấu sắc trên приложе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приложе́ние nghĩa là phụ trương, phụ bản, phụ lục, phụ đính.
Nghĩa của приложе́ние
Danh từ
- к журналу, газете [tờ] phụ trương, phụ bản.
- к книге, докладу и т. п. [bản] phụ lục, phụ đính.
- ngữ pháp Đồng vị ngữ, chữ đồng cách.
Biến cách của приложе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приложе́ние | приложе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | приложе́ния | приложе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | приложе́нию | приложе́ниям |
| Đối cách кого? что? | приложе́ние | приложе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | приложе́нием | приложе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | приложе́нии | приложе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với приложе́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của приложе́ние
Câu ví dụ với приложе́ние
- В конце концов Том выяснил, как установить свободное приложение базы данных на свой компьютер. Cuối cùng thì Tom cũng tìm ra cách cài đặt một ứng dụng cơ sở dữ liệu miễn phí vào máy tính của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6962608
- Как пользоваться этим приложением? Cái ứng dụng này dùng kiểu gì thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13870878
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
приложение nghĩa là gì?
приложение (danh từ) nghĩa là phụ trương, phụ bản, phụ lục, phụ đính.
приложение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приложе́ние (phiên âm Latinh priložénije, IPA [prʲɪɫɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.