TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

принима́ться

thể chưa hoàn thành
prinimátʹsja[prʲɪnʲɪˈmat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên принима́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

принима́ться nghĩa là bắt tay vào, bắt đầu.

Nghĩa của принима́ться

Động từ

  1. приступать к чему́-л. Bắt tay vào, bắt đầu. за + đối cách
    • приня́ться за рабо́туbắt tay vào việc, bắt đầu làm
  2. khẩu ngữ воздействовать Tác động đến, tác dụng đến, ảnh hưởng đến. за + đối cách
  3. давать ростки Bắt rễ, mọc rễ, mọc mầm.
  4. о прививке Mọc, lên.
    • о́спа приняла́сьđậu chủng đã mọc, chủng đậu đã lên

Cặp thể của принима́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ принима́ться

NgôiHiện tại
япринима́юсь
тыпринима́ешься
он / она́ / оно́принима́ется
мыпринима́емся
выпринима́етесь
они́принима́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + приниматься.

Quá khứ

Giống đực (он)принима́лся
Giống cái (она́)принима́лась
Giống trung (оно́)принима́лось
Số nhiều (они́)принима́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)принима́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)принима́йтесь

Họ từ của принима́ться

Câu hỏi thường gặp

приниматься nghĩa là gì?

приниматься (động từ) nghĩa là bắt tay vào, bắt đầu.

приниматься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là принима́ться (phiên âm Latinh prinimátʹsja, IPA [prʲɪnʲɪˈmat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.