приобрете́ние
Dấu sắc trên приобрете́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приобрете́ние nghĩa là có được, kiếm được, mua sắm, mua.
Nghĩa của приобрете́ние
Danh từ
- действие [sự] có được, kiếm được, tìm được, được sở hữu, thủ đắc.
- покупка [sự] mua sắm, mua, sắm, tậu.
- то, что приобретено Vật kiếm được, đồ sắm được, hàng tậu được.
- достижение Thành quả, thành tựu.
Biến cách của приобрете́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приобрете́ние | приобрете́ния |
| Sinh cách кого? чего? | приобрете́ния | приобрете́ний |
| Tặng cách кому? чему? | приобрете́нию | приобрете́ниям |
| Đối cách кого? что? | приобрете́ние | приобрете́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | приобрете́нием | приобрете́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | приобрете́нии | приобрете́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với приобрете́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
приобретение nghĩa là gì?
приобретение (danh từ) nghĩa là có được, kiếm được, mua sắm, mua.
приобретение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приобрете́ние (phiên âm Latinh priobreténije, IPA [prʲɪəbrʲɪˈtʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.