TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

присоедине́ние

giống trungbất động vật
prisojedinénije[prʲɪsə(j)ɪdʲɪˈnʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên присоедине́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

присоедине́ние nghĩa là sự sáp nhập, sát nhập, gia nhập, tham gia.

Nghĩa của присоедине́ние

Danh từ

  1. Sự sáp nhập, sát nhập, nhập thêm.
  2. включение в состав [sự] gia nhập, tham gia, hợp nhất, liên kết, nhập vào.
  3. điện [sự] mắc, nối, mắc dây, nối dây.

Biến cách của присоедине́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?присоедине́ниеприсоедине́ния
Sinh cách кого? чего?присоедине́нияприсоедине́ний
Tặng cách кому? чему?присоедине́ниюприсоедине́ниям
Đối cách кого? что?присоедине́ниеприсоедине́ния
Công cụ cách кем? чем?присоедине́ниемприсоедине́ниями
Giới cách о ком? о чём?присоедине́нииприсоедине́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của присоедине́ние

Câu hỏi thường gặp

присоединение nghĩa là gì?

присоединение (danh từ) nghĩa là sự sáp nhập, sát nhập, gia nhập, tham gia.

присоединение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là присоедине́ние (phiên âm Latinh prisojedinénije, IPA [prʲɪsə(j)ɪdʲɪˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.