присоедине́ние
Dấu sắc trên присоедине́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
присоедине́ние nghĩa là sự sáp nhập, sát nhập, gia nhập, tham gia.
Nghĩa của присоедине́ние
Danh từ
- Sự sáp nhập, sát nhập, nhập thêm.
- включение в состав [sự] gia nhập, tham gia, hợp nhất, liên kết, nhập vào.
- điện [sự] mắc, nối, mắc dây, nối dây.
Biến cách của присоедине́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | присоедине́ние | присоедине́ния |
| Sinh cách кого? чего? | присоедине́ния | присоедине́ний |
| Tặng cách кому? чему? | присоедине́нию | присоедине́ниям |
| Đối cách кого? что? | присоедине́ние | присоедине́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | присоедине́нием | присоедине́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | присоедине́нии | присоедине́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của присоедине́ние
Câu hỏi thường gặp
присоединение nghĩa là gì?
присоединение (danh từ) nghĩa là sự sáp nhập, sát nhập, gia nhập, tham gia.
присоединение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là присоедине́ние (phiên âm Latinh prisojedinénije, IPA [prʲɪsə(j)ɪdʲɪˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.