TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

присоедини́ться

Cấp độ ≈A2 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
prisojedinítʹsja[prʲɪsə(j)ɪdʲɪˈnʲit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên присоедини́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

присоедини́ться nghĩa là gia nhập, tham gia, tán thành, đồng ý.

Nghĩa của присоедини́ться

Thể hoàn thành của присоединя́ться.

Động từ

  1. Gia nhập, tham gia, sáp nhập, sát nhập, nhập vào.
  2. Tán thành, đồng ý, ủng hộ, đứng về phía, theo.

Cặp thể của присоедини́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ присоедини́ться

NgôiTương lai
яприсоединю́сь
тыприсоедини́шься
он / она́ / оно́присоедини́тся
мыприсоедини́мся
выприсоедини́тесь
они́присоединя́тся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)присоедини́лся
Giống cái (она́)присоедини́лась
Giống trung (оно́)присоедини́лось
Số nhiều (они́)присоедини́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)присоедини́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)присоедини́тесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với присоедини́ться

Đồng nghĩa

Họ từ của присоедини́ться

Câu hỏi thường gặp

присоединиться nghĩa là gì?

присоединиться (động từ) nghĩa là gia nhập, tham gia, tán thành, đồng ý.

присоединиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là присоедини́ться (phiên âm Latinh prisojedinítʹsja, IPA [prʲɪsə(j)ɪdʲɪˈnʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.