TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тяну́ть

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tjanútʹ[tʲɪˈnutʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тяну́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тяну́ть nghĩa là kéo, giật.

Nghĩa của тяну́ть

Động từ

  1. Kéo, giật, lôi.

Cặp thể của тяну́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ тяну́ть

NgôiHiện tại
ятяну́
тытя́нешь
он / она́ / оно́тя́нет
мытя́нем
вытя́нете
они́тя́нут

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + тянуть.

Quá khứ

Giống đực (он)тяну́л
Giống cái (она́)тяну́ла
Giống trung (оно́)тяну́ло
Số nhiều (они́)тяну́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)тяни́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)тяни́те

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тяну́ть

Trái nghĩa

Họ từ của тяну́ть

Câu ví dụ với тяну́ть

  • Тяни его. Kéo nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7045747

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

тянуть nghĩa là gì?

тянуть (động từ) nghĩa là kéo, giật.

тянуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тяну́ть (phiên âm Latinh tjanútʹ, IPA [tʲɪˈnutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.